•  
     
     

  Những điều cần biết

Điểm trúng tuyển bình quân năm 2017

Theo thống kê từ dữ liệu tuyển sinh vào Đại học Đà Nẵng năm 2017, điểm trúng tuyển bình quân (ĐTTBQ) của 5 ngành đứng đầu vào 4 trường đại học thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
 
 
ĐTTBQ = Tổng điểm của thí sinh trúng tuyển và nhập học vào ngành/tổng số thí sinh ngành
Cụ thể ngành Công nghệ thông tin của Trường Đại học Bách khoa đứng đầu với  ĐTTBQ đạt 26,88. Đây cũng chính là ngành có điểm chuẩn cao nhất vào Đại học Đà Nẵng với số điểm là 26.
Đứng thứ hai trong danh sách là Sư phạm tiếng Anh của Trường Đại học Ngoại ngữ với ĐTTBQ 25,92. Trong khi đó, điểm chuẩn của ngành này là 24,75.
Đứng thứ ba là ngành Ngôn ngữ Nhật với ĐTTBQ 25,83. Năm 2017, Trường  Đại học Ngoại ngữ lấy điểm trúng tuyển ngành này lần lượt là 25 cho tổ hợp xét tuyển D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) và 24,5 cho tổ hợp D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật).
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trường Đại học bách khoa xếp thứ tư với ĐTTBQ 25,82 và ngành Công nghệ thực phẩm đứng thứ năm với ĐTTBQ 25,70 điểm.
Thí sinh tham khảo thêm thông tin điểm trúng tuyển bình quân vào các ngành của 4 trường đại học ở bảng dưới đây:
STT
Tên ngành
Điểm chuẩn
 
ĐTTBQ
Số lượng nhập học
I
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
 
 
 
1
Công nghệ thông tin
26
26.88
202
2
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
25
25.82
125
3
Công nghệ thực phẩm
25
25.70
81
4
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)
24.5
25.18
56
5
Kỹ thuật cơ - điện tử
24.25
25.08
173
6
Công nghệ sinh học
23.75
24.61
78
7
Kỹ thuật điện, điện tử
23.5
24.52
222
8
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)
23
23.93
175
9
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)
23
23.90
54
10
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)
19.25
23.51
71
11
Kỹ thuật điện tử & viễn thông
21.5
23.37
221
12
Công nghệ chế tạo máy
21.75
23.10
171
13
Kỹ thuật hóa học
21.25
23.04
101
14
Kỹ thuật công trình xây dựng
21
22.93
256
15
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng
16.25
22.62
28
16
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng
19.75
22.46
58
17
Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)
20.5
22.31
35
18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
17.75
22.21
74
19
Quản lý công nghiệp
19.25
22.18
81
20
Kỹ thuật nhiệt
19.5
22.04
145
21
Kinh tế xây dựng
20.25
21.89
143
22
Kiến trúc (Chất lượng cao)
19.5
21.77
99
23
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông
16.5
21.75
52
24
Kỹ thuật môi trường
17.5
21.61
58
25
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
20
21.28
68
26
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
17
21.06
40
27
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)
20
21.04
60
28
Quản lý tài nguyên & môi trường
19.5
20.98
62
29
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
18
20.97
88
30
Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)
16
20.78
53
31
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)
19
20.43
40
32
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
18
20.30
11
33
Kỹ thuật công trình thủy
16.25
20.23
31
34
Kỹ thuật tàu thủy
17
19.97
50
II
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
 
 
 
1
Kinh doanh quốc tế
24.5
25.50
233
2
Quản trị khách sạn
23.75
24.57
117
3
Marketing
22.5
23.71
175
4
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
22.5
23.69
206
5
Luật kinh tế
22.5
23.52
117
6
Quản trị kinh doanh
22
23.35
436
7
Kế toán
21.75
23.16
343
8
Kiểm toán
21
22.93
212
9
Quản trị nhân lực
21.75
22.88
76
10
Luật
21.75
22.71
68
11
Kinh doanh thương mại
21.75
22.71
162
12
Kinh tế
21.5
22.53
164
13
Tài chính - Ngân hàng
20.25
21.43
331
14
Quản lý Nhà nước
20.25
21.24
51
15
Thống kê
20
21.24
20
16
Hệ thống thông tin quản lý
20
21.22
130
III
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
 
 
 
1
Sư phạm Toán học
24.25
25.47
40
2
Sư phạm Ngữ văn
23.5
25.22
37
3
Giáo dục Chính trị
24
25.18
25
4
Sư phạm Âm nhạc
21.75
23.75
15
5
Sư phạm Lịch sử
22.25
23.59
32
6
Sư phạm Hoá học
22
23.58
36
7
Sư phạm Địa lý
21.5
23.08
32
8
Giáo dục Tiểu học
22
22.90
44
9
Sư phạm Vật lý
21.5
22.68
33
10
Giáo dục Mầm non
21.5
22.43
50
11
Báo chí
18.25
21.44
291
12
Sư phạm Sinh học
17.5
20.51
21
13
Công nghệ thông tin
17.75
20.39
227
14
Việt Nam học
16.75
20.28
228
15
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
16.75
19.95
123
16
Tâm lý học
16.75
19.83
133
17
Công nghệ sinh học
16
19.54
45
18
Công tác xã hội
16.75
19.44
112
19
Lịch sử
16.25
19.27
25
20
Văn hoá học
15.5
18.92
33
21
Văn học
15.5
18.81
50
22
Hóa học
15.5
18.70
66
23
Toán ứng dụng
15.5
18.59
23
24
Sư phạm Tin học
15.75
18.46
32
25
Khoa học môi trường
15.75
18.18
21
26
Vật lý học
15.75
18.08
18
27
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
16.5
17.93
33
28
Quản lý tài nguyên và môi trường
15.5
17.25
28
IV
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
 
 
 
1
Sư phạm tiếng Anh
24.75
25.92
79
2
Ngôn ngữ Nhật
25
25.83
108
3
Ngôn ngữ Hàn Quốc
24.25
25.08
103
4
Ngôn ngữ Trung Quốc
23.5
24.40
147
5
Ngôn ngữ Anh
22.5
23.89
743
6
Sư phạm tiếng Trung Quốc
22.25
23.37
29
7
Ngôn ngữ Pháp
20.5
21.97
56
8
Ngôn ngữ Thái Lan
20.75
21.97
24
9
Đông Phương học
20.75
21.95
62
10
Quốc tế học
20.5
21.90
73
11
Ngôn ngữ Anh (CLC)
19.75
21.14
323
12
Quốc tế học (CLC)
19.25
20.53
29
13
Ngôn ngữ Nga
18.75
19.99
43
14
Sư phạm tiếng Pháp
18.75
19.91
23
 
Tin từ Trang Tuyển sinh ĐH Đà Nẵng

Các tin khác: